Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杖, chiết tự chữ RƯỜNG, TRÁNG, TRƯỢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杖:
杖 trượng, tráng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 杖
杖
Pinyin: zhang4, chi1;
Việt bính: zoeng6
1. [鳩杖] cưu trượng;
杖 trượng, tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 杖
(Danh) Gậy chống.◎Như: thủ trượng 手杖 gậy chống.
◇Luận Ngữ 論語: Thực kì trượng nhi vân 植其杖而芸 (Vi tử 微子) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ.
(Danh) Chỉ chung gậy, gộc, vật gì hình giống cây gậy.
◎Như: cán miến trượng 檊麵杖 trục lăn bột.
(Danh) Hình phạt thời xưa, dùng côn, bổng, gậy đánh người phạm tội. Xem hình 刑.
(Động) Cầm, giữ.
◇Lễ Kí 禮記: Lục thập trượng ư hương, thất thập trượng ư quốc 六十杖於鄉, 七十杖於國 (Vương chế 王制) Sáu mươi chấp giữ việc làng, bảy mươi chấp giữ việc nước.
(Động) Tựa, dựa vào, trông cậy.
◇Hán Thư 漢書: Cận thần dĩ bất túc trượng hĩ 近臣已不足杖矣 (Lí Tầm truyện 李尋傳) Cận thần không đủ trông cậy.
(Động) Đánh khảo.
◇Đường ngữ lâm 唐語林: Sảo bất như ý, tắc trượng chi 稍不如意, 則杖之 (Bổ di 補遺) Có chút gì không vừa ý, liền đánh đòn.
trượng, như "gậy tích trượng" (vhn)
rường, như "rường cột" (gdhn)
Nghĩa của 杖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỢNG
1. gậy; gậy chống; ba toong。拐杖;手杖。
扶杖而行
chống gậy đi
2. gậy gộc; cây gậy。泛指棍棒。
擀面杖
chày cán bột
拿刀动杖
vung đao múa gậy
Từ ghép:
杖子
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỢNG
1. gậy; gậy chống; ba toong。拐杖;手杖。
扶杖而行
chống gậy đi
2. gậy gộc; cây gậy。泛指棍棒。
擀面杖
chày cán bột
拿刀动杖
vung đao múa gậy
Từ ghép:
杖子
Chữ gần giống với 杖:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖
| rường | 杖: | rường cột |
| trượng | 杖: | gậy tích trượng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 杖:

Tìm hình ảnh cho: 杖 Tìm thêm nội dung cho: 杖
