Từ: 薄唇輕言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄唇輕言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc thần khinh ngôn
Mỏng môi hay nói càn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輕

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
khỉnh:kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
薄唇輕言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄唇輕言 Tìm thêm nội dung cho: 薄唇輕言