Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 薄唇輕言 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄唇輕言:
bạc thần khinh ngôn
Mỏng môi hay nói càn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 輕
| khinh | 輕: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
| khỉnh | 輕: | kháu khỉnh; khinh khỉnh; khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 薄唇輕言 Tìm thêm nội dung cho: 薄唇輕言
