Từ: 薄田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄田:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薄 • 田

bạc điền
Ruộng xấu.

Nghĩa của 薄田 trong tiếng Trung hiện đại:

[bótián] đất cằn; đất bạc màu。薄地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng田:ruộng nương, đồng ruộng
điền田:đồn điền; điền thổ; điền trạch
薄田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄田 Tìm thêm nội dung cho: 薄田