Cao su chống va đập cửa

Chữ 贓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贓, chiết tự chữ TANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贓:

贓 tang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贓

Chiết tự chữ tang bao gồm chữ 貝 臧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贓 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 臧
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tang, tàng
  • tang [tang]

    U+8D13, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zang1;
    Việt bính: zong1;

    tang

    Nghĩa Trung Việt của từ 贓

    (Danh) Tiền của ăn cắp, tước đoạt một cách bất chính hoặc phi pháp.
    ◎Như: tham tang uổng pháp
    tiền của bất chính, việc làm trái phép, nhân tang tịnh hoạch bắt được cả người và đồ đã lấy.

    (Tính)
    Ăn cắp được, có được một cách trái luật pháp.
    ◎Như: tang khoản tiền ăn cắp, tiền hối lộ, tang vật đồ vật bị cướp đoạt.
    tang, như "tang chứng, tang vật" (vhn)

    Chữ gần giống với 贓:

    , , , , , 𧸰,

    Dị thể chữ 贓

    , , , 𰷭,

    Chữ gần giống 贓

    , , , , , , , , , 賿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贓 Tự hình chữ 贓 Tự hình chữ 贓 Tự hình chữ 贓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贓

    tang:tang chứng, tang vật
    贓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贓 Tìm thêm nội dung cho: 贓