Cao su chống va đập cửa
Chữ 贓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贓, chiết tự chữ TANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贓:
贓
Biến thể giản thể: 赃;
Pinyin: zang1;
Việt bính: zong1;
贓 tang
◎Như: tham tang uổng pháp 貪贓枉法 tiền của bất chính, việc làm trái phép, nhân tang tịnh hoạch 人贓並獲 bắt được cả người và đồ đã lấy.
(Tính) Ăn cắp được, có được một cách trái luật pháp.
◎Như: tang khoản 贓款 tiền ăn cắp, tiền hối lộ, tang vật 贓物 đồ vật bị cướp đoạt.
tang, như "tang chứng, tang vật" (vhn)
Pinyin: zang1;
Việt bính: zong1;
贓 tang
Nghĩa Trung Việt của từ 贓
(Danh) Tiền của ăn cắp, tước đoạt một cách bất chính hoặc phi pháp.◎Như: tham tang uổng pháp 貪贓枉法 tiền của bất chính, việc làm trái phép, nhân tang tịnh hoạch 人贓並獲 bắt được cả người và đồ đã lấy.
(Tính) Ăn cắp được, có được một cách trái luật pháp.
◎Như: tang khoản 贓款 tiền ăn cắp, tiền hối lộ, tang vật 贓物 đồ vật bị cướp đoạt.
tang, như "tang chứng, tang vật" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贓
| tang | 贓: | tang chứng, tang vật |

Tìm hình ảnh cho: 贓 Tìm thêm nội dung cho: 贓
