Từ: 螳螂捕蝉,黄雀在后 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螳螂捕蝉,黄雀在后:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 螳 • 螂 • 捕 • 蝉 • , • 黄 • 雀 • 在 • 后
Nghĩa của 螳螂捕蝉,黄雀在后 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánglángbǔchán,huángquèzàihòu] bọ ngựa bắt ve, chim sẻ chực sẵn; tham lợi trước mắt, quên hoạ sau lưng。螳螂正要捉蝉,不知道黄雀在后面正想吃它。比喻只看见前面有利可图,不知道祸害就在后面(语出《韩诗外传》卷十:"螳螂方欲食蝉,而不知黄 雀在后,举其颈欲啄而食之也")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 螳
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 螂
| lang | 螂: | lang (tên côn trùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕
| buả | 捕: | bủa vây |
| bõ | 捕: | bõ công; chẳng bõ |
| bố | 捕: | bố ráp (tìm bắt) |
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bủa | 捕: | bủa lưới; bủa vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后