Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠣, chiết tự chữ LỆ, LỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠣:
蠣
Biến thể giản thể: 蛎;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
蠣 lệ
§ Vỏ nó gọi là lệ phòng 蠣房, thịt gọi là lệ hoàng 蠣黃, người phương nam lại gọi là hào 蠔, tục gọi là hào sơn 蠔山, vỏ nung vôi gọi là lệ phấn 蠣粉.
lị, như "mẫu lị (con sò)" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
蠣 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 蠣
(Danh) Mẫu lệ 牡蠣 con hàu.§ Vỏ nó gọi là lệ phòng 蠣房, thịt gọi là lệ hoàng 蠣黃, người phương nam lại gọi là hào 蠔, tục gọi là hào sơn 蠔山, vỏ nung vôi gọi là lệ phấn 蠣粉.
lị, như "mẫu lị (con sò)" (gdhn)
Dị thể chữ 蠣
蛎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠣
| lị | 蠣: | mẫu lị (con sò) |

Tìm hình ảnh cho: 蠣 Tìm thêm nội dung cho: 蠣
