Chữ 夸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夸, chiết tự chữ KHOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夸:

夸 khoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夸

Chiết tự chữ khoa bao gồm chữ 大 亏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夸 cấu thành từ 2 chữ: 大, 亏
  • dãy, dảy, thái, đại
  • khuy, khuây
  • khoa [khoa]

    U+5938, tổng 6 nét, bộ Đại 大
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誇;
    Pinyin: kua1;
    Việt bính: kwaa1;

    khoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 夸

    (Danh) Xa xỉ.
    ◇Tuân Tử
    : Quý nhi bất vi khoa, tín nhi bất xử khiêm , (Trọng Ni ) Sang trọng nên không làm ra xa xỉ, tin thật nên không phải cư xử nhún nhường.

    (Danh)
    Họ Khoa.

    (Động)
    Khoác lác, khoe khoang.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhi nãi phồn anh khể kích, đồ khoa phẩm trật chi tôn , (Tịch Phương Bình ) Thế mà cũng yên đai kiếm kích, chỉ khoe khoang phẩm trật cao sang.

    (Động)
    Khen ngợi.
    ◇Bì Nhật Hưu : Ngô văn phượng chi quý, Nhân nghĩa diệc túc khoa , (Tích nghĩa điểu ) Tôi nghe nói chim phượng là quý, Nhân nghĩa cũng đủ để khen ngợi.

    (Tính)
    Kiêu căng, tự đại.
    ◎Như: khoa mạn hung kiêu kiêu căng ngạo tợn.

    (Tính)
    Tốt đẹp.
    ◇Hoài Nam Tử : Mạn giáp hạo xỉ, hình khoa cốt giai , (Tu vụ ) Má hồng răng trắng, hình hài xinh đẹp.

    (Tính)
    To, lớn.
    ◇Tả Tư : Ấp ốc long khoa (Ngô đô phú ) Nhà cao thành lớn.
    § Giản thể của chữ .
    khoa, như "khoa trương" (vhn)

    Nghĩa của 夸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誇)
    [kuā]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 6
    Hán Việt: KHOA
    1. khuếch đại; thổi phồng; ngoa; phóng đại。夸大。
    夸口。
    ngoa miệng.
    她把 一 点 小事夸得比天还大。
    có chút chuyện cỏn con mà cô ta phóng đại còn to hơn cả ông trời.
    2. khen ngợi。夸奖。
    人人都夸小兰劳动好、学习好。
    mọi người ai cũng khen ngợi Tiểu Lan lao động tốt, học tập giỏi.
    Từ ghép:
    夸大 ; 夸大其词 ; 夸诞 ; 夸父追日 ; 夸海口 ; 夸奖 ; 夸克 ; 夸口 ; 夸夸其谈 ; 夸示 ; 夸饰 ; 夸耀 ; 夸赞 ; 夸张 ; 夸嘴

    Chữ gần giống với 夸:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 夸

    , ,

    Chữ gần giống 夸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夸 Tự hình chữ 夸 Tự hình chữ 夸 Tự hình chữ 夸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

    khoa:khoa trương
    夸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夸 Tìm thêm nội dung cho: 夸