Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 表音符号 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表音符号:
Nghĩa của 表音符号 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎoyīnfúhào] ký hiệu phiên âm (ngôn ngữ)。表现某一语言的读音的一整套符号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 符
| bùa | 符: | bùa phép |
| phù | 符: | phù chú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 表音符号 Tìm thêm nội dung cho: 表音符号
