Từ: 袭用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袭用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 袭 • 用

Nghĩa của 袭用 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíyòng] làm theo; kế tục sử dụng (cũ)。 沿袭地采用。
袭用古方,配制丸药。
theo phương (đơn) thuốc cổ chế thành thuốc viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập袭:tập kích; tập (làm theo mẫu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
袭用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袭用 Tìm thêm nội dung cho: 袭用