Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cận ưu
Cái lo trước mắt. ◇Luận Ngữ 論語:
Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu
人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không lo xa, ắt có sự lo đến ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 近
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cặn | 近: | cặn kẽ |
| gàn | 近: | gàn dở |
| gần | 近: | gần gũi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憂
| âu | 憂: | âu yếm; âu lo |
| ưu | 憂: | ưu phiền |

Tìm hình ảnh cho: 近憂 Tìm thêm nội dung cho: 近憂
