Cao su chống va đập cửa

Từ: 退赔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退赔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退赔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìpéi] trả lại; bồi thường; bồi hoàn。退还,赔偿(多指侵占的、非法取得的财物等)。
责令他退赔所贪污的全部公款。
ra lệnh cho anh ấy phải hoàn trả toàn bộ các khoản đã tham ô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

bồi:bồi thường
退赔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退赔 Tìm thêm nội dung cho: 退赔