Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通假 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngjiǎ] có thể thay nhau。汉字的通用和假借。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |

Tìm hình ảnh cho: 通假 Tìm thêm nội dung cho: 通假
