Cao su chống va đập cửa

Từ: 通假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通假 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngjiǎ] có thể thay nhau。汉字的通用和假借。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
通假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通假 Tìm thêm nội dung cho: 通假