Từ: 可能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả năng
Có tài sức làm được, biểu thị khả dĩ thực hiện.
◇Lễ Kí 記:
Dưỡng khả năng dã, kính vi nan
也, 難 (Tế nghĩa 義) Nuôi dưỡng cha mẹ có thể làm được, nhưng tôn kính cha mẹ mới là khó làm.Chẳng lẽ, lẽ nào, sao lại.
◇Hàn Ác 偓:
Tiêu ngải chuyển phì lan huệ sấu, Khả năng thiên diệc đố hinh hương
瘦, 香 (Ngẫu đề 題) Cỏ tiêu cỏ ngải thành béo tốt, hoa lan hoa huệ gầy gò, Chẳng lẽ trời cũng ganh ghét hương thơm.Được hay chăng, năng phủ.
◇Hoàng Tuân Hiến 憲:
Khả năng thương hải ngoại, Đại kí cố nhân thư
外, 書 (Nhạn 雁) Được hay chăng ngoài biển xanh kia, (Chim nhạn) thay ta gửi tới cố nhân lá thư này.Có lẽ, hoặc giả.
◎Như:
tha khả năng bất tri đạo kim thiên khai hội
會 anh ấy có lẽ không biết là hôm nay họp.

Nghĩa của 可能 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěnéng] 1. khả thi; có thể; thực hiện được; làm được。表示可以实现。
可能性。
tính khả thi.
提前完成任务是完全可能的。
hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn là hoàn toàn có thể.
2. khả năng。能成为事实的属性。
根据需要和可能 安排工作。
căn cứ vào yêu cầu và khả năng thực hiện để sắp xếp công việc.
3. có lẽ; hoặc giả; chắc là。也许; 或许。
他可能开会去了。
có lẽ anh ấy đi họp rồi.
天可能要下雪。
có lẽ là trời sắp có tuyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
可能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可能 Tìm thêm nội dung cho: 可能