Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 酒囊饭袋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒囊饭袋:
Nghĩa của 酒囊饭袋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔnángfàndài] giá áo túi cơm; người vô tích sự; người đoảng; kẻ bất tài。讥讽无能的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭
| phạn | 饭: | mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋
| đãy | 袋: | cái đãy |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |

Tìm hình ảnh cho: 酒囊饭袋 Tìm thêm nội dung cho: 酒囊饭袋
