Từ: 酒囊饭袋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒囊饭袋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒囊饭袋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔnángfàndài] giá áo túi cơm; người vô tích sự; người đoảng; kẻ bất tài。讥讽无能的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
酒囊饭袋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒囊饭袋 Tìm thêm nội dung cho: 酒囊饭袋