Chữ 釅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釅, chiết tự chữ GIẤM, NGHIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釅:

釅 nghiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 釅

釅

Chiết tự chữ 釅

Chiết tự chữ giấm, nghiệm bao gồm chữ 酉 嚴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

釅 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 嚴
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 嚴 nghiêm, ngàm
  • nghiệm [nghiệm]

    U+91C5, tổng 26 nét, bộ Dậu 酉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 酽;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6;

    釅 nghiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 釅

    (Tính) Đặc, đậm (giấm, rượu...).
    ◎Như: nghiệm trà 釅
    茶 trà đậm.

    (Tính)
    Thẫm, sậm (màu sắc).
    giấm, như "giấm bỗng, giấm thanh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釅:

    釅,

    Dị thể chữ 釅

    酽,

    Chữ gần giống 釅

    醻, 曮, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲, 酳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釅 Tự hình chữ 釅 Tự hình chữ 釅 Tự hình chữ 釅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釅

    giấm釅:giấm bỗng, giấm thanh
    釅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釅 Tìm thêm nội dung cho: 釅