Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 釅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釅, chiết tự chữ GIẤM, NGHIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釅:

釅 nghiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釅

Chiết tự chữ giấm, nghiệm bao gồm chữ 酉 嚴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

釅 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 嚴
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • nghiêm, ngàm
  • nghiệm [nghiệm]

    U+91C5, tổng 26 nét, bộ Dậu 酉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6;

    nghiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 釅

    (Tính) Đặc, đậm (giấm, rượu...).
    ◎Như: nghiệm trà
    trà đậm.

    (Tính)
    Thẫm, sậm (màu sắc).
    giấm, như "giấm bỗng, giấm thanh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釅:

    ,

    Dị thể chữ 釅

    ,

    Chữ gần giống 釅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釅 Tự hình chữ 釅 Tự hình chữ 釅 Tự hình chữ 釅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釅

    giấm:giấm bỗng, giấm thanh
    釅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釅 Tìm thêm nội dung cho: 釅