Cao su chống va đập cửa
Từ: ấn quán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ấn quán:
Nghĩa ấn quán trong tiếng Việt:
["- dt. cũ Nhà in: Nha cảnh sát thường xuyên lục soát các ấn quán.."]Dịch ấn quán sang tiếng Trung hiện đại:
印刷馆; 印书馆。《书局 《旧时印书或藏书的机构, 后多用做书店的名称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ấn
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ấn | 按: | ấn chặt |
| ấn | 鮣: | cá remora hay hút máu cá khác |
| ấn | 䲟: | cá remora hay hút máu cá khác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quán
| quán | 丱: | tóc bím hai múi |
| quán | 串: | quán xuyến |
| quán | 倌: | quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo) |
| quán | 冠: | quán quân |
| quán | 慣: | tập quán |
| quán | 惯: | tập quán |
| quán | 掼: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 摜: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 毌: | xâu thành chuỗi |
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |
| quán | 𬏸: | |
| quán | 盥: | quán tẩy (giặt giũ) |
| quán | 綰: | |
| quán | 缶: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罆: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 脘: | |
| quán | 舘: | quán hàng |
| quán | 貫: | quê quán |
| quán | 贯: | quê quán |
| quán | 鑵: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 館: | quán hàng |
| quán | 馆: | quán hàng |
| quán | 鸛: | quán (con cò) |
| quán | 鹳: | quán (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: ấn quán Tìm thêm nội dung cho: ấn quán
