Cao su chống va đập cửa

Chữ 緘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緘, chiết tự chữ DÀM, GIAM, GIÀM, NGOÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緘:

緘 giam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緘

Chiết tự chữ dàm, giam, giàm, ngoàm bao gồm chữ 絲 咸 hoặc 糹 咸 hoặc 糸 咸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緘 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 咸
  • ti, ty, tơ, tưa
  • giảm, hàm
  • 2. 緘 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 咸
  • miên, mịch
  • giảm, hàm
  • 3. 緘 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 咸
  • mịch
  • giảm, hàm
  • giam [giam]

    U+7DD8, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gaam1 zin1
    1. [金人緘口] kim nhân giam khẩu;

    giam

    Nghĩa Trung Việt của từ 緘

    (Danh) Dây buộc rương, hòm.
    ◇Hán Thư
    : Sử khách tử giải khiếp giam 使 (Ngoại thích truyện hạ ) Sai khách cởi dây buộc rương.

    (Danh)
    Thư tín.
    ◇Thủy hử truyện : Tam vị hảo hán diệc dữ ngã giao hậu, thường kí thư giam lai , (Đệ thập nhất hồi) Ba vị hảo hán cũng giao tình rất hậu với tôi, thuờng có thư từ qua lại.

    (Danh)
    Lượng từ: tờ thư, phong thư.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chấn xuất thư nhất giam, đệ dữ Quan Công , (Đệ nhị thập lục hồi) (Trần) Chấn lấy ra một phong thư, đưa cho Quan Công.

    (Động)
    Trói, buộc.

    (Động)
    Phong, bịt, ngậm.
    ◎Như: giam khẩu bất ngôn ngậm miệng không nói.

    dàm, như "dàm chó, dàm ngựa, dây dàm" (vhn)
    giam, như "giam khẩu (không hé răng)" (btcn)
    ngoàm, như "đố lại vào ngoàm" (btcn)
    giàm, như "mắc giàm (dây buộc mõm thú vật)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緘

    ,

    Chữ gần giống 緘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緘 Tự hình chữ 緘 Tự hình chữ 緘 Tự hình chữ 緘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緘

    dàm:dàm chó, dàm ngựa, dây dàm
    giam:giam khẩu (không hé răng)
    giàm:mắc giàm (dây buộc mõm thú vật)
    ngoàm:đố lại vào ngoàm
    緘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緘 Tìm thêm nội dung cho: 緘