Cao su chống va đập cửa
Chữ 緘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緘, chiết tự chữ DÀM, GIAM, GIÀM, NGOÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緘:
緘
Biến thể giản thể: 缄;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaam1 zin1
1. [金人緘口] kim nhân giam khẩu;
緘 giam
◇Hán Thư 漢書: Sử khách tử giải khiếp giam 使客子解篋緘 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Sai khách cởi dây buộc rương.
(Danh) Thư tín.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam vị hảo hán diệc dữ ngã giao hậu, thường kí thư giam lai 三位好漢亦與我交厚, 嘗寄書緘來 (Đệ thập nhất hồi) Ba vị hảo hán cũng giao tình rất hậu với tôi, thuờng có thư từ qua lại.
(Danh) Lượng từ: tờ thư, phong thư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chấn xuất thư nhất giam, đệ dữ Quan Công 震出書一緘, 遞與關公 (Đệ nhị thập lục hồi) (Trần) Chấn lấy ra một phong thư, đưa cho Quan Công.
(Động) Trói, buộc.
(Động) Phong, bịt, ngậm.
◎Như: giam khẩu bất ngôn 緘口不言 ngậm miệng không nói.
dàm, như "dàm chó, dàm ngựa, dây dàm" (vhn)
giam, như "giam khẩu (không hé răng)" (btcn)
ngoàm, như "đố lại vào ngoàm" (btcn)
giàm, như "mắc giàm (dây buộc mõm thú vật)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gaam1 zin1
1. [金人緘口] kim nhân giam khẩu;
緘 giam
Nghĩa Trung Việt của từ 緘
(Danh) Dây buộc rương, hòm.◇Hán Thư 漢書: Sử khách tử giải khiếp giam 使客子解篋緘 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Sai khách cởi dây buộc rương.
(Danh) Thư tín.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam vị hảo hán diệc dữ ngã giao hậu, thường kí thư giam lai 三位好漢亦與我交厚, 嘗寄書緘來 (Đệ thập nhất hồi) Ba vị hảo hán cũng giao tình rất hậu với tôi, thuờng có thư từ qua lại.
(Danh) Lượng từ: tờ thư, phong thư.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chấn xuất thư nhất giam, đệ dữ Quan Công 震出書一緘, 遞與關公 (Đệ nhị thập lục hồi) (Trần) Chấn lấy ra một phong thư, đưa cho Quan Công.
(Động) Trói, buộc.
(Động) Phong, bịt, ngậm.
◎Như: giam khẩu bất ngôn 緘口不言 ngậm miệng không nói.
dàm, như "dàm chó, dàm ngựa, dây dàm" (vhn)
giam, như "giam khẩu (không hé răng)" (btcn)
ngoàm, như "đố lại vào ngoàm" (btcn)
giàm, như "mắc giàm (dây buộc mõm thú vật)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緘:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緘
缄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緘
| dàm | 緘: | dàm chó, dàm ngựa, dây dàm |
| giam | 緘: | giam khẩu (không hé răng) |
| giàm | 緘: | mắc giàm (dây buộc mõm thú vật) |
| ngoàm | 緘: | đố lại vào ngoàm |

Tìm hình ảnh cho: 緘 Tìm thêm nội dung cho: 緘
