Từ: 金圆券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金圆券:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金圆券 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnyuánquàn] kim viên bản (một loại giấy bạc phát hành năm 1948 của chính phủ Quốc Dân Đảng, Trung Quốc)。国民党政府在1948年发行的一种纸币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
金圆券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金圆券 Tìm thêm nội dung cho: 金圆券