Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鎚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎚, chiết tự chữ CHUY, CHUỲ, CHÙY, DÙI, THUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎚:

鎚 chùy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎚

Chiết tự chữ chuy, chuỳ, chùy, dùi, thuỳ bao gồm chữ 金 追 hoặc 釒 追 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎚 cấu thành từ 2 chữ: 金, 追
  • ghim, găm, kim
  • choai, truy, đôi
  • 2. 鎚 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 追
  • kim, thực
  • choai, truy, đôi
  • chùy [chùy]

    U+939A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chui2;
    Việt bính: ceoi4;

    chùy

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎚

    (Danh) Dùi sắt (dùng để đập hay đánh nhau). Thông chùy .
    § Tục gọi là lang đầu .

    (Động)
    Đập, nện. Thông chùy .

    chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
    chuy (btcn)
    dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (btcn)
    thuỳ, như "thuỳ (cái cân)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎚:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 鎚

    , 𬭨,

    Chữ gần giống 鎚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚 Tự hình chữ 鎚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎚

    choe: 
    chuy: 
    chuỳ:chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)
    dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
    thuỳ:thuỳ (cái cân)
    鎚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎚 Tìm thêm nội dung cho: 鎚