Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công ước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công ước:
Dịch công ước sang tiếng Trung hiện đại:
公约 《条约的一种名称。一般指三个或三个以上的国家缔结的某些政治性的或关于某一专门问题的条约。》công ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).北大西洋公约。
立约 《订立契约或公约。》
ký kết công ước.
立约签字
。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ước
| ước | 約: | ước ao, ước mong |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 葯: | ước (đầu nhị đực) |
| ước | 藥: | xem dược |

Tìm hình ảnh cho: công ước Tìm thêm nội dung cho: công ước
