Chữ 帷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帷, chiết tự chữ DUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帷:

帷 duy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帷

Chiết tự chữ duy bao gồm chữ 巾 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帷 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 隹
  • cân, khân, khăn
  • chuy
  • duy [duy]

    U+5E37, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;

    duy

    Nghĩa Trung Việt của từ 帷

    (Danh) Màn che, trướng.
    ◎Như: xa duy
    màn xe, duy mạc màn trướng, duy bạc bất tu ô uế dâm dật (duybạc đều là màn ngăn che, ý nói trong ngoài không được sửa trị nghiêm túc).
    duy, như "sàng duy tử (màn che)" (gdhn)

    Nghĩa của 帷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wéi]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 11
    Hán Việt: DUY
    màn; trướng。帐子。
    Từ ghép:
    帷幔 ; 帷幕 ; 帷幄 ; 帷子
    

    Chữ gần giống với 帷:

    , , , , , , , , , , , , , 𢃕,

    Chữ gần giống 帷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帷 Tự hình chữ 帷 Tự hình chữ 帷 Tự hình chữ 帷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帷

    duy:sàng duy tử (màn che)
    帷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帷 Tìm thêm nội dung cho: 帷