Từ: 面面相觑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面面相觑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面面相觑 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànmiànxiāngqù] đưa mắt nhìn nhau; ngơ ngác nhìn nhau (tỏ ý kinh hãi, bất lực, đành chấp nhận)。你看我,我看你, 形容大家因惊惧或无可奈何而互相望着, 都不说话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
面面相觑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面面相觑 Tìm thêm nội dung cho: 面面相觑