Chữ 鞬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞬, chiết tự chữ KIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞬:

鞬 kiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞬

Chiết tự chữ kiện bao gồm chữ 革 建 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞬 cấu thành từ 2 chữ: 革, 建
  • cách, cức, rắc
  • kiến, kiển
  • kiện [kiện]

    U+97AC, tổng 17 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, jian4;
    Việt bính: gin1;

    kiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞬

    (Danh) Túi đựng cung tên đeo trên mình ngựa.

    (Danh)
    Quả cầu bằng da.
    § Cũng như kiện
    .

    (Động)
    Chứa, cất.

    (Động)
    Buộc, thắt, ràng rịt.
    kiện, như "kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 鞬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt: KIỀN
    túi cung tên (trên ngựa)。马上盛弓箭的器具。

    Chữ gần giống với 鞬:

    ,

    Chữ gần giống 鞬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞬 Tự hình chữ 鞬 Tự hình chữ 鞬 Tự hình chữ 鞬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞬

    kiện:kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa)
    鞬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞬 Tìm thêm nội dung cho: 鞬