Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馗, chiết tự chữ QUỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馗:
馗
Pinyin: kui2, qiu2;
Việt bính: kwai4;
馗 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 馗
(Danh) Con đường lớn thông cả bốn phương tám ngả.§ Cũng như quỳ 逵.
(Danh) Chữ dùng để đặt tên.
§ Chung Quỳ 鍾馗 là một vị thần trừ tà (theo truyền thuyết nhân gian).
quỳ, như "quỳ (đại lộ đi suốt)" (gdhn)
Nghĩa của 馗 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUY
con đường; đường; đường đi; lối đi。道路。
Số nét: 12
Hán Việt: QUY
con đường; đường; đường đi; lối đi。道路。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馗
| quỳ | 馗: | quỳ (đại lộ đi suốt) |

Tìm hình ảnh cho: 馗 Tìm thêm nội dung cho: 馗
