Từ: 香案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香案 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāng"àn] hương án; bàn thờ。放置香炉的长条桌子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
香案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香案 Tìm thêm nội dung cho: 香案