Từ: 高枕無憂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高枕無憂:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 枕 • 無 • 憂
cao chẩm vô ưu
Gối cao nhàn nhã không lo lắng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Trác đại hỉ viết: Ngô hữu Phụng Tiên, cao chẩm vô ưu hĩ!
卓大喜曰: 吾有奉先, 高枕無憂矣! (Đệ ngũ hồi) (Đổng) Trác mừng mà nói rằng: Ta được Phụng Tiên thì cứ gối cao đầu mà ngủ không lo gì nữa!
Nghĩa của 高枕无忧 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāozhěnwúyōu] vô tư; bình chân như vại; không lo lắng; vô tư lự; bình yên; thư thái。垫高了枕头睡觉,无所忧虑。比喻平安无事,不用担忧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |
| chắm | 枕: | chăm chắm |
| chẳm | 枕: | ngồi chăm chẳm |
| chỏm | 枕: | chỏm núi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 憂
| âu | 憂: | âu yếm; âu lo |
| ưu | 憂: | ưu phiền |