Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俎, chiết tự chữ TRỞ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 俎:
俎
Pinyin: zu3;
Việt bính: zo2;
俎 trở
Nghĩa Trung Việt của từ 俎
(Danh) Cái mâm ngày xưa dùng để các muông sinh dâng tế lễ.(Danh) Cái thớt.
◇Sử Kí 史記: Như kim nhân phương vi đao trở, ngã vi ngư nhục 如今人方為刀俎, 我為魚肉 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Như bây giờ người ta đang là dao thớt, còn ta là cá thịt.
§ Ghi chú: Tục quen viết là 爼.
Nghĩa của 俎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TRỞ
1. mâm; đĩa (bày đồ cúng, thời xưa.)。古代祭祀时盛牛羊等祭品的器具。
2. thớt; tấm thớt; cái thớt。古代割肉类用的砧板。
3. họ Trở。姓。
Từ ghép:
俎豆 ; 俎上肉
Số nét: 9
Hán Việt: TRỞ
1. mâm; đĩa (bày đồ cúng, thời xưa.)。古代祭祀时盛牛羊等祭品的器具。
2. thớt; tấm thớt; cái thớt。古代割肉类用的砧板。
3. họ Trở。姓。
Từ ghép:
俎豆 ; 俎上肉
Chữ gần giống với 俎:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 俎 Tìm thêm nội dung cho: 俎
