Chữ 俎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俎, chiết tự chữ TRỞ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 俎:

俎 trở

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俎

Chiết tự chữ trở bao gồm chữ 人 人 且 hoặc 仌 且 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俎 cấu thành từ 3 chữ: 人, 人, 且
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • thư, thả, vã, vả
  • 2. 俎 cấu thành từ 2 chữ: 仌, 且
  • băng
  • thư, thả, vã, vả
  • trở [trở]

    U+4FCE, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zu3;
    Việt bính: zo2;

    trở

    Nghĩa Trung Việt của từ 俎

    (Danh) Cái mâm ngày xưa dùng để các muông sinh dâng tế lễ.

    (Danh)
    Cái thớt.
    ◇Sử Kí
    : Như kim nhân phương vi đao trở, ngã vi ngư nhục , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Như bây giờ người ta đang là dao thớt, còn ta là cá thịt.
    § Ghi chú: Tục quen viết là .

    Nghĩa của 俎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRỞ
    1. mâm; đĩa (bày đồ cúng, thời xưa.)。古代祭祀时盛牛羊等祭品的器具。
    2. thớt; tấm thớt; cái thớt。古代割肉类用的砧板。
    3. họ Trở。姓。
    Từ ghép:
    俎豆 ; 俎上肉

    Chữ gần giống với 俎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俎 Tự hình chữ 俎 Tự hình chữ 俎 Tự hình chữ 俎

    俎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俎 Tìm thêm nội dung cho: 俎