Cao su chống va đập cửa

Chữ 鰩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰩, chiết tự chữ DAO, DIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰩:

鰩 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰩

Chiết tự chữ dao, diêu bao gồm chữ 魚 月 缶 hoặc 魚 䍃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鰩 cấu thành từ 3 chữ: 魚, 月, 缶
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 2. 鰩 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 䍃
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • diêu [diêu]

    U+9C29, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao2, yong2;
    Việt bính: jiu4;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰩

    (Danh) Cá bo, thứ cá hay chúi ở dưới bùn.
    § Có thứ gọi là văn diêu ngư
    . Cá này bay được nên cũng gọi là phi ngư .
    dao, như "dao (cá đuối)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,

    Dị thể chữ 鰩

    , ,

    Chữ gần giống 鰩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰩 Tự hình chữ 鰩 Tự hình chữ 鰩 Tự hình chữ 鰩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰩

    dao:dao (cá đuối)
    鰩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰩 Tìm thêm nội dung cho: 鰩