Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 默默无闻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默默无闻:
Nghĩa của 默默无闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòmòwúwén] Hán Việt: MẶC MẶC VÔ VĂN
không có tiếng tăm gì; không ai biết đến。不出名;不为人知道。
không có tiếng tăm gì; không ai biết đến。不出名;不为人知道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 默
| mắc | 默: | mắc nạn |
| mặc | 默: | trầm mặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 默
| mắc | 默: | mắc nạn |
| mặc | 默: | trầm mặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 默默无闻 Tìm thêm nội dung cho: 默默无闻
