Từ: 鼓刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ đao
Khua dao. Phiếm chỉ sự làm thịt súc vật.
◇Sử Kí 記:
Chánh nãi thị tỉnh chi nhân, cổ đao dĩ đồ
人, 屠 (Nhiếp Chánh truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
鼓刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓刀 Tìm thêm nội dung cho: 鼓刀