Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cổ đao
Khua dao. Phiếm chỉ sự làm thịt súc vật.
◇Sử Kí 史記:
Chánh nãi thị tỉnh chi nhân, cổ đao dĩ đồ
政乃市井之人, 鼓刀以屠 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 鼓刀 Tìm thêm nội dung cho: 鼓刀
