Cao su chống va đập cửa

Từ: 鼻孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bíkǒng] lỗ mũi。鼻腔跟外面相通的孔道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh
鼻孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻孔 Tìm thêm nội dung cho: 鼻孔