Cao su chống va đập cửa

Chữ 齧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齧, chiết tự chữ KHIẾT, NIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齧:

齧 niết, khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齧

Chiết tự chữ khiết, niết bao gồm chữ 丰 刀 齒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齧 cấu thành từ 3 chữ: 丰, 刀, 齒
  • phong
  • dao, đao, đeo
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • niết, khiết [niết, khiết]

    U+9F67, tổng 21 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie4, jiao1, yao1;
    Việt bính: jit6 ngaat6 ngit6;

    niết, khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 齧

    (Động) Cắn.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Dĩ niết nhân, vô ngự chi giả , (Bộ xà giả thuyết ) (Rắn này) cắn ai, thì vô phương cứu chữa.

    (Động)
    Gặm, ăn mòn.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Tễ niết tử thi, cốt nhục lang tạ , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Nhấm gặm xác chết, xương thịt bừa bãi.

    (Danh)
    Chỗ khuyết, vết sứt.
    ◇Hoài Nam Tử : Kiếm chi chiết tất hữu niết (Nguyên đạo Nhân gian huấn) Kiếm gãy tất có chỗ khuyết.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là khiết.
    khiết, như "khiết xỉ động vật (gặm nhấm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 齧:

    , , , , , 𪘁, 𪘂, 𪘌,

    Dị thể chữ 齧

    , 𫜩,

    Chữ gần giống 齧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧 Tự hình chữ 齧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齧

    khiết:khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
    齧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齧 Tìm thêm nội dung cho: 齧