Từ: 可贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěguì] đáng quý; đáng phục; đáng ca tụng; đáng hâm mộ; đáng ngưỡng mộ。值得珍视或重视。
可贵的品质。
phẩm chất đáng quý.
难能可贵。
đáng quý biết mấy.
这种精神是十分可贵的
。 tinh thần này rất đáng quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
可贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可贵 Tìm thêm nội dung cho: 可贵