Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 可贵 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěguì] đáng quý; đáng phục; đáng ca tụng; đáng hâm mộ; đáng ngưỡng mộ。值得珍视或重视。
可贵的品质。
phẩm chất đáng quý.
难能可贵。
đáng quý biết mấy.
这种精神是十分可贵的
。 tinh thần này rất đáng quý.
可贵的品质。
phẩm chất đáng quý.
难能可贵。
đáng quý biết mấy.
这种精神是十分可贵的
。 tinh thần này rất đáng quý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵
| quý | 贵: |

Tìm hình ảnh cho: 可贵 Tìm thêm nội dung cho: 可贵
