Từ: 坎坷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎坷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:  • 坎 • 坷

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm坎:khóm cây
khúm坎:khúm núm
khăm坎:chơi khăm
khảm坎:khảm trai
khẳm坎:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坷

kha坷:kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)
khá坷:khá giả; khá khen
khú坷:dưa khú
坎坷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎坷 Tìm thêm nội dung cho: 坎坷