Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坎坷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎坷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坷

kha:kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)
khá:khá giả; khá khen
khú:dưa khú
坎坷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎坷 Tìm thêm nội dung cho: 坎坷