Từ: ác chiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ác chiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ácchiến

ác chiến
Chiến đấu dữ dội.

Nghĩa ác chiến trong tiếng Việt:

["- đgt. Chiến đấu ác liệt: trận ác chiến."]

Dịch ác chiến sang tiếng Trung hiện đại:

鏖兵 《大规模的激烈战争。》鏖战 《激烈地战斗; 苦战。》
激战 《激烈战斗。》
恶战 《凶猛激烈的战斗。》
trên chiến trường, nhiều trận ác chiến đã xảy ra
战场上发生了无数次的恶战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác:ác tâm
ác:ác tâm
ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác:ác (thấm ướt)
ác:kẻ ác
ác:bóng ác
ác:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chiến:chiến tranh, chiến đấu
ác chiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ác chiến Tìm thêm nội dung cho: ác chiến