Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ác chiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ác chiến:
ác chiến
Chiến đấu dữ dội.
Nghĩa ác chiến trong tiếng Việt:
["- đgt. Chiến đấu ác liệt: trận ác chiến."]Dịch ác chiến sang tiếng Trung hiện đại:
鏖兵 《大规模的激烈战争。》鏖战 《激烈地战斗; 苦战。》激战 《激烈战斗。》
恶战 《凶猛激烈的战斗。》
trên chiến trường, nhiều trận ác chiến đã xảy ra
战场上发生了无数次的恶战。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ác
| ác | 恶: | ác tâm |
| ác | 惡: | ác tâm |
| ác | 握: | ác biệt (bắt tay từ biệt) |
| ác | 渥: | ác (thấm ướt) |
| ác | 癋: | kẻ ác |
| ác | 鴉: | bóng ác |
| ác | 鵶: | gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen) |
| ác | 𪅴: | ác vàng (mặt trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: ác chiến Tìm thêm nội dung cho: ác chiến
