Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+5113, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tái, tài, tai2;
Việt bính: toi4;
儓 đài, thải
Nghĩa Trung Việt của từ 儓
(Danh) Tiếng gọi nô bộc hạng thấp nhất ngày xưa.(Danh) Phiếm xưng nô bộc.
(Danh) Ngày xưa đối với nông phu xưng hô khinh miệt là đài 儓.
(Danh) Họ Đài.Một âm là thải.
(Danh) Thải nghĩ 儓儗 ngu dốt, đần độn, ngây dại.
Nghĩa của 儓 trong tiếng Trung hiện đại:
[tái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀI
đày tớ; tôi tớ trong nhà。古代官署中的仆役。
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀI
đày tớ; tôi tớ trong nhà。古代官署中的仆役。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thải
| thải | 汰: | thải ra |
| thải | 肽: | thải (hoá chất) |
| thải | 貸: | thải (cho vay, hỏi vay) |
| thải | 贷: | thải (cho vay, hỏi vay) |

Tìm hình ảnh cho: đài, thải Tìm thêm nội dung cho: đài, thải
