Cao su chống va đập cửa
Từ: đáng kể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đáng kể:
Nghĩa đáng kể trong tiếng Việt:
["- t. Có số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến. Lực lượng đáng kể. Thiệt hại không đáng kể."]Dịch đáng kể sang tiếng Trung hiện đại:
肥厚 ; 不小的 《多; 优厚。》tiền thưởng nhiều; tiền thưởng đáng kể.奖金肥厚
丰硕; 相当巨大的 《(果实)又多又大(多用于抽象事物)。》
挂齿 《说起; 提起(常用做客套话)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kể
| kể | 𠸥: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 計: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kể | 𧦕: | kể chuyện, kể công, kể lể |

Tìm hình ảnh cho: đáng kể Tìm thêm nội dung cho: đáng kể
