Cao su chống va đập cửa

Từ: đông nghịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đông nghịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đôngnghịt

Dịch đông nghịt sang tiếng Trung hiện đại:

爆满 《道路或公共场地等处, 人和车辆极为拥挤。》比肩继踵 《摩肩接踵>
比肩接踵 《形容人众多而拥挤。也形容接连不断。也作比肩继踵。》
车水马龙 《车象流水, 马象游龙, 形容车马很多, 来往不绝。》
充斥 《充满(含厌恶意)。》
黑压压 《(黑压压的)形容密集的人, 也形容密集的或大片的东西。》
trên quảng trường người đứng đông nghịt.
广场上黑压压的站满了人。
拥塞 《拥挤的人马、车辆或船只等把道路或河道堵塞。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đông

đông:phía đông, phương đông
đông:đông cô; mùa đông
đông:đông cứng
đông:đông cứng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
đông:phía đông, phương đông
đông:khí độc Rn
đông:khí độc Rn
đông:đông thống (nhức đầu)
đông𬏤: 
đông:đông (chất albumin)
đông:đông (chất albumin)
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
đông𬨮: 
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đông:đông (chim nhỏ hót hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịt

nghịt:nghịt mũi
nghịt𪓈:đen nghịt, đông nghịt
đông nghịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đông nghịt Tìm thêm nội dung cho: đông nghịt