Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đấng vạn tuế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đấng vạn tuế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đấngvạntuế

Dịch đấng vạn tuế sang tiếng Trung hiện đại:

万岁 《封建时代臣民对皇帝的称呼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đấng

đấng𠎬:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạn

vạn:muôn vạn
vạn:vạn chài (ngư phủ)
vạn:vạn tuế
vạn:vạn tuế

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuế

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế𡻕:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:vạn tuế
đấng vạn tuế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đấng vạn tuế Tìm thêm nội dung cho: đấng vạn tuế