Từ: đỏm đáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỏm đáng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỏmđáng

Dịch đỏm đáng sang tiếng Trung hiện đại:

臭美 《讥讽人夸耀或显示自己漂亮、能干。》
油头粉面 《形容人打扮过分而显轻浮(多指男子)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỏm

đỏm:đỏm dáng, làm đỏm
đỏm𦏄:làm đỏm, đỏm dáng, làm dáng
đỏm𫅝:đỏm dáng, làm đỏm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng

đáng𠎬:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:đường đáng (lầy lội)
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng𬐉:(loang lổ)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đỏm đáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỏm đáng Tìm thêm nội dung cho: đỏm đáng