Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đỏm đáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỏm đáng:
Dịch đỏm đáng sang tiếng Trung hiện đại:
臭美 《讥讽人夸耀或显示自己漂亮、能干。》油头粉面 《形容人打扮过分而显轻浮(多指男子)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỏm
| đỏm | 炶: | đỏm dáng, làm đỏm |
| đỏm | 𦏄: | làm đỏm, đỏm dáng, làm dáng |
| đỏm | 𫅝: | đỏm dáng, làm đỏm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng
| đáng | 𠎬: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 挡: | cáng đáng |
| đáng | 擋: | cáng đáng |
| đáng | 攩: | cáng đáng |
| đáng | 澢: | đường đáng (lầy lội) |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đáng | 𬐉: | (loang lổ) |
| đáng | 鐙: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |
| đáng | 镫: | đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: đỏm đáng Tìm thêm nội dung cho: đỏm đáng
