Từ: đổi ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đổi ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đổiý

Dịch đổi ý sang tiếng Trung hiện đại:

回心转意 《改变态度, 不再坚持过去的成见和主张(多指放弃嫌怨, 恢复感情)。》
改变主意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi

đổi: 
đổi𪫼: 
đổi𢫊:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢬭:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢷮:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𣋇:đổi chác, trao đổi; thay đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)
đổi ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đổi ý Tìm thêm nội dung cho: đổi ý