Cao su chống va đập cửa
Từ: đổi chẵn thành lẻ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đổi chẵn thành lẻ:
Dịch đổi chẵn thành lẻ sang tiếng Trung hiện đại:
破 《整的换成零的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi
| đổi | 對: | |
| đổi | 𪫼: | |
| đổi | 𢫊: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢬭: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢷮: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𣋇: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẵn
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chẵn | 軫: | số chẵn, chẵn lẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thành
| thành | 城: | thành trì |
| thành | : | lòng thành |
| thành | 成: | thành công |
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻ
| lẻ | 𥘶: | một lẻ |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lẻ | 𥙪: | một lẻ gạo |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lẻ | 𥛭: | lẻ loi |
| lẻ | 𬯰: | lẻ loi |

Tìm hình ảnh cho: đổi chẵn thành lẻ Tìm thêm nội dung cho: đổi chẵn thành lẻ
