Từ: đau đớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đau đớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đauđớn

Nghĩa đau đớn trong tiếng Việt:

["- t. 1 Đau mức độ cao (nói khái quát). Bệnh gây đau đớn kéo dài. Nỗi đau đớn trong lòng. 2 Có tác dụng làm cho đau đớn. Những thất bại đau đớn."]

Dịch đau đớn sang tiếng Trung hiện đại:

惨痛 《悲惨痛苦。》chúng ta không được quên đi bài học đau đớn này
我们不应该忘了这个惨痛的教训。 悱恻 《形容内心悲苦。》

《对于自己的错误感到内心痛苦。》
trong lòng đau đớn; cắn rứt trong lòng; day dứt lương tâm.
内疚于心。
苦楚 《痛苦(多指生活上受折磨)。》
肉痛 《心疼。》
《病痛。》
痛苦 《身体或精神感到非常难受。》
痛心 《极端伤心。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đau

đau:đau đáu
đau𠲢:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đáu
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau𤴬:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: đớn

đớn:đau đớn; đớn hèn
đau đớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đau đớn Tìm thêm nội dung cho: đau đớn