Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đi tuần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi tuần:
Dịch đi tuần sang tiếng Trung hiện đại:
查夜 《夜间巡视, 检查有无事故。》出巡 《出外巡视。》
放哨 《站岗或巡逻。》
巡逻 《巡查警戒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần
| tuần | 廵: | đi tuần |
| tuần | 循: | tuần tự |
| tuần | 揗: | tuần (vỗ về, yên ủi) |
| tuần | 旬: | tuần trăng |
| tuần | 巡: | đi tuần |
| tuần | 馴: | tuần lộc |
| tuần | 驯: | tuần lộc |

Tìm hình ảnh cho: đi tuần Tìm thêm nội dung cho: đi tuần
