Từ: ướt đẫm mồ hôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ướt đẫm mồ hôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ướtđẫmmồhôi

Dịch ướt đẫm mồ hôi sang tiếng Trung hiện đại:

《汗湿透(衣服、被褥等)。》trời nóng quá, quần áo tôi ướt đẫm mồ hôi.
天太热, 我衣服都溻了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ướt

ướt:ướt át, ướt sũng
ướt:ướt át
ướt𣿌:ướp lạnh
ướt:ướt sũng, bánh ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đẫm

đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đẫm: 
đẫm:đi lẫm đẫm (tập đi)
đẫm𨤮:đi lẫm đẫm (tập đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồ

mồ:mồ mả
mồ𫮲:mồ mả
mồ:mồ côi
mồ:mồ côi
mồ𣳡:mồ hôi; mồ hòn
mồ𤇦:mồ hóng
mồ𤑮:mồ hóng
mồ:mồ hôi; mồ hòn
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi

hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:thạch hôi (đá vôi)
hôi𦤠:hôi tanh, hôi thối
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh
ướt đẫm mồ hôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ướt đẫm mồ hôi Tìm thêm nội dung cho: ướt đẫm mồ hôi