Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ở cữ trong tiếng Việt:
["- Nói phụ nữ đẻ."]Dịch ở cữ sang tiếng Trung hiện đại:
月子 《妇女生育后的第一个月。》ở cữ坐月子。
坐月子; 坐蓐 《指妇女生孩子和产后一个月里调养身体。》
生育 《生孩子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ở
| ở | 𫵦: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ở | 於: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ở | 𣄒: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cữ
| cữ | 𱑏: | kiêng cữ, ở cữ |
| cữ | 忌: | cữ thịt (kiêng nhịn thịt) |
| cữ | 擧: | |
| cữ | 攑: | |
| cữ | 昛: | cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này) |
| cữ | 晤: | cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này) |
| cữ | 𦝄: | kiêng cữ, ở cữ |
| cữ | 𬂍: | kiêng cữ, ở cữ |
| cữ | 𤯶: | kiêng cữ, ở cữ |
| cữ | 筥: | cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ) |
| cữ | 𰮒: | |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |

Tìm hình ảnh cho: ở cữ Tìm thêm nội dung cho: ở cữ
