Cao su chống va đập cửa

Từ: ở cữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ở cữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cữ

Nghĩa ở cữ trong tiếng Việt:

["- Nói phụ nữ đẻ."]

Dịch ở cữ sang tiếng Trung hiện đại:

月子 《妇女生育后的第一个月。》ở cữ
坐月子。
坐月子; 坐蓐 《指妇女生孩子和产后一个月里调养身体。》
生育 《生孩子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ở

𫵦:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
𣄒:ở đâu, ở nhà, chỗ ở

Nghĩa chữ nôm của chữ: cữ

cữ𱑏:kiêng cữ, ở cữ
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
cữ: 
cữ: 
cữ:cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
cữ:cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
cữ𦝄:kiêng cữ, ở cữ
cữ𬂍:kiêng cữ, ở cữ
cữ𤯶:kiêng cữ, ở cữ
cữ:cữ (khoảng cách được xác định để dùng làm chuẩn: cấy đúng cữ)
cữ𰮒: 
cữ:kiêng cữ, ở cữ
ở cữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ở cữ Tìm thêm nội dung cho: ở cữ