Cao su chống va đập cửa

Chữ 㧅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㧅, chiết tự chữ ĐEO, ĐÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㧅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㧅

[]

U+39C5, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6;


Nghĩa Trung Việt của từ 㧅



đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (vhn)
đèo, như "đèo bòng; đèo hàng" (btcn)

Chữ gần giống với 㧅:

, , , , , , , , , , 𢩪,

Chữ gần giống 㧅

Tự hình:

Tự hình chữ 㧅 Tự hình chữ 㧅 Tự hình chữ 㧅 Tự hình chữ 㧅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㧅

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
đèo:đèo bòng; đèo hàng
㧅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㧅 Tìm thêm nội dung cho: 㧅