Từ: 七窍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 七窍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 七窍 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīqiào] thất khiếu (gồm hai tai, hai mắt, hai lỗ mũi và miệng)。指两眼、两耳、两鼻孔和口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 七

thất:thất (số 7)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窍

khiếu:năng khiếu
七窍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 七窍 Tìm thêm nội dung cho: 七窍