tam quang
Gọi chung mặt trời, mặt trăng và các ngôi sao.
◇Ban Cố 班固:
Thiên hữu tam quang nhật nguyệt tinh, địa hữu tam hình cao hạ bình
天有三光日月星, 地有三形高下平 (Bạch hổ thông 白虎通, Phong công hầu 封公侯) Trời có ba sáng: mặt trời, mặt trăng và sao, đất có ba hình: cao, thấp và bằng.Chỉ ba sao
Phòng
房,
Tâm
心 và
Vĩ
尾.
Nghĩa của 三光 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 三光 Tìm thêm nội dung cho: 三光
